晶片 là gì?
晶片 [jīng piàn] có nghĩa là (Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch.
Nghĩa của từ 晶片 trong tiếng Việt
- (Đài Loan) (tin học) chip
- vi mạch
Cách đọc và ghi nhớ 晶片
晶片 được đọc là jīng piàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .