晶状体 là gì?
晶状体 [jīng zhuàng tǐ] có nghĩa là thấu kính; thể thủy tinh.
Nghĩa của từ 晶状体 trong tiếng Việt
- thấu kính
- thể thủy tinh
Cách đọc và ghi nhớ 晶状体
晶状体 được đọc là jīng zhuàng tǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thấu kính; thể thủy tinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .