Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ
tự thích ứng
du lịch một mình (tức là không đi với nhóm du lịch)
kể lại bằng lời của chính mình; tự truyện; tự giới thiệu bằng văn bản
trục xoay
sự quay
tự hạ thấp bản thân; tự khinh
bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
lợi ích riêng
bản thân; tự mình; của riêng mình
tự cung tự cấp; hài lòng với bản thân
viết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]
tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)
tự trả chi phí; tự túc
tự trách
thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên
thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên
chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
tự phụ; chịu trách nhiệm
niềm tự hào; tự tôn
tự hào (về thành tựu, v.v.)
(toán) biến số độc lập
(toán) biến số độc lập
tự trách; mặc cảm tội lỗi
khiêm tốn; tự hạ mình
(thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)
tự nói chuyện một mình
tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu
khoe khoang
tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác