Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thẩm phán tỉnh (thời Trung Hoa phong kiến)
cột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn; giới hạn; mục tiêu (xưa)
(tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân
đồng hồ điểm chuông
tự cao tự đại
nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
tự cao
bệnh tự miễn
đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô
tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành
thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)
dịch vụ cho thuê xe tự lái
tự lái xe đi đâu đó
tự thú; tự trình diện (với cơ quan chức năng)
mất tự tin; nản lòng
(sinh học) tự dưỡng
tự lực kinh tế; độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)
xem 自食惡果|自食恶果[zi4 shi2 e4 guo3]
nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu
tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy
nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
ai nấy lo việc của mình
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
tình nguyện viên
tính tự nguyện
tự nguyện
từ trên xuống dưới
chứng tự kỷ
cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân
tự thưởng thức một chén rượu