荣格
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở về nhà trong vinh quang
›荣毅仁Róng Yì rénRong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở…
›荣景róng jǐngthời kỳ thịnh vượng
›荣昌区Róng chāng QūRongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›荣归主róng guī zhǔGloria (phần của thánh lễ Công giáo)
›荣昌Róng chāngRongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›荣归故里róng guī gù lǐtrở về quê hương trong vinh quang
›荣成湾Róng chéng wānvịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.