Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
自繇自在
zì yóu zì zai

tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
自缚手脚
zì fù shǒu jiǎo

tự trói tay chân

Cụm từ
自缢
zì yì

tự treo cổ

Cụm từ
自经
zì jīng

(văn học) tự treo cổ

Cụm từ
自给自足
zì jǐ zì zú

tự cung tự cấp

Cụm từ
自给
zì jǐ

tự lực

Cụm từ
自立门户
zì lì mén hù

tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp

Cụm từ
自立自强
zì lì zì qiáng

tự lực tự cường

Cụm từ
自立
zì lì

độc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân

Cụm từ
自称
zì chēng

tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh

Cụm từ
自私自利
zì sī zì lì

mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi

Thành ngữ
自私
zì sī

ích kỷ; tính ích kỷ

Cụm từ
自知理亏
zì zhī lǐ kuī

biết mình sai (thành ngữ)

Thành ngữ
自知之明
zì zhī zhī míng

biết mình (thành ngữ); tự nhận thức

Thành ngữ
自矜
zì jīn

khoác lác; tự thổi phồng bản thân

Cụm từ
自省
zì xǐng

kiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình

Cụm từ
自相鱼肉
zì xiāng yú ròu

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相惊扰
zì xiāng jīng rǎo

làm sợ hãi lẫn nhau

Cụm từ
自相矛盾
zì xiāng máo dùn

tự mâu thuẫn; không nhất quán

Cụm từ
自相残杀
zì xiāng cán shā

tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相
zì xiāng

lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự

Cụm từ
自尽
zì jìn

tự sát; tự tử

Cụm từ
自白书
zì bái shū

lời thú tội

Cụm từ
自白
zì bái

lời thú tội; làm rõ lập trường hoặc ý định; khoe khoang

Cụm từ
自发电位
zì fā diàn wèi

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
自发粉
zì fā fěn

bột nở

Cụm từ
自发对称破缺
zì fā duì chèn pò quē

sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

Cụm từ
自发
zì fā

tự phát

Cụm từ
自画像
zì huà xiàng

chân dung tự họa

Cụm từ
自留山
zì liú shān

đất đồi được phân cho sử dụng riêng

Cụm từ