Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1068/2016

榕江Róng jiāng

榕江: huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
榕树róng shù

榕树: cây đa

Cụm từ
榕城区Róng chéng qū

榕城区: quận Rongcheng của thành phố Jieyang 揭陽市|揭阳市, Quảng Đông

Cụm từ
róng

榕: cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)

Từ vựng
榔头láng tou

榔头: búa; búa lớn; búa tạ

Cụm từ
榔槺láng kāng

榔槺: cồng kềnh; vụng về và lóng ngóng

Cụm từ
榔榆láng yú

榔榆: cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)

Cụm từ
láng

榔: cây cao (cổ)

Từ vựng
jiǎ

榎: (cây bụi thường xanh); Celtis sinensis

Từ vựng
shén

榊: (chữ quốc tự Nhật Bản) cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng

Từ vựng
榆阳区Yú yáng Qū

榆阳区: Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
榆阳Yú yáng

榆阳: Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
榆罔Yú wǎng

榆罔: Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại

Cụm từ
榆社县Yú shè xiàn

榆社县: huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
榆社Yú shè

榆社: huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
榆次区Yú cì qū

榆次区: khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
榆次Yú cì

榆次: khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
榆树市Yú shù shì

榆树市: Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin

Cụm từ
榆树yú shù

榆树: cây du

Cụm từ
榆林市Yú lín Shì

榆林市: Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
榆林Yú lín

榆林: Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
榆木脑袋yú mù nǎo dai

榆木脑袋: (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)

Cụm từ
榆木脑壳yú mù nǎo ké

榆木脑壳: (khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu

Khẩu ngữ
榆木yú mù

榆木: cây du; gỗ du

Cụm từ
榆中县Yú zhōng xiàn

榆中县: huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
榆中Yú zhōng

榆中: huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ

榆: cây du

Từ vựng
tán

榃: lối đi nâng giữa các cánh đồng

Từ vựng
概述gài shù

概述: tổng quan

Cụm từ
概论gài lùn

概论: đề cương; giới thiệu; khảo sát; thảo luận chung

Cụm từ
概观gài guān

概观: khảo sát; đánh giá; tổng quan

Cụm từ
概览gài lǎn

概览: tổng quan; duyệt qua

Cụm từ
概要gài yào

概要: tóm tắt

Cụm từ
概而言之gài ér yán zhī

概而言之: giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
概而不论gài ér bù lùn

概而不论: mơ hồ về chi tiết

Cụm từ
概率论gài lǜ lùn

概率论: lý thuyết xác suất (toán học)

Cụm từ
概率gài lǜ

概率: xác suất (toán)

Cụm từ
概测法gài cè fǎ

概测法: phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái

Cụm từ
概况gài kuàng

概况: tình hình chung; tóm tắt

Cụm từ
概数gài shù

概数: con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])

Cụm từ
概括化gài kuò huà

概括化: sự khái quát hoá

Cụm từ
概括gài kuò

概括: tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính

Cụm từ
概念验证gài niàn yàn zhèng

概念验证: kiểm chứng khái niệm

Cụm từ
概念驱动加工gài niàn qū dòng jiā gōng

概念驱动加工: xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
概念地图gài niàn dì tú

概念地图: bản đồ tư duy

Cụm từ
概念化gài niàn huà

概念化: khái niệm hóa

Cụm từ
概念依存模型gài niàn yī cún mó xíng

概念依存模型: mô hình phụ thuộc khái niệm

Cụm từ
概念gài niàn

概念: khái niệm; ý tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
概形gài xíng

概形: sơ đồ (trong hình học đại số)

Cụm từ
概型理论gài xíng lǐ lùn

概型理论: lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
概型gài xíng

概型: (toán) một sơ đồ

Cụm từ
gài

概: chung; ước chừng

Từ vựng
pǐn

榀: lượng từ cho xà nhà và vì kèo

Từ vựng
yuè

楽: biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]

Từ vựng

楽: biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]

Từ vựng
huáng

楻: biến thể của 艎[huang2]

Từ vựng
楹联yíng lián

楹联: câu đối (treo trên cột của sảnh)

Cụm từ
yíng

楹: cột trụ

Từ vựng
楸树qiū shù

楸树: Catalpa bungei hoặc ngô đồng Mãn Châu, một loại cây trà

Cụm từ
qiū

楸: cây chiêu liêu (Catalpa); Mallotus japonicus

Từ vựng