Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1067/1680
kháng; chống; cưỡng lại; kháng
Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok
rũ ra
co rúm; lập cập
run rẩy; rùng mình; rung lên
thu gom tinh thần; lấy lại tinh thần
khích lệ; làm phấn chấn; làm sôi động; làm ai đó hứng khởi; với năng lượng
rũ ra; đem ra ánh sáng; phung phí
run lẩy bẩy; rung động; lắc (cái gì)
biến thể của 抖内[dou3 nei4]
run rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống
nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội
cho động vật ăn
binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh
nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó
đầu hàng
điểm bỏ phiếu; LT:處|处[chu4]
đầu thai nhầm bụng; (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)
người chuyển phát; nhân viên bưu điện
giao
tham gia; đầu quân; nhập ngũ (ví dụ: vào quân đội)
dấn thân vào việc gì đó
rủi ro đầu tư
nhà đầu tư
danh mục đầu tư
di trú diện đầu tư; nhà đầu tư di trú
nhà đầu tư
tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn
tỷ suất hoàn vốn (ROI)
nhà đầu tư
đầu tư
đào ngũ; đầu hàng; chấp nhận thua cuộc
phàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)
nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động
đầu thai
đăng ký dự thi; nộp đơn nhập học (vào đại học, v.v.); ứng tuyển (một vị trí)
tự treo cổ (thành ngữ)
tự treo cổ; tự tử bằng cách treo cổ
tâm đầu ý hợp; hợp cạ
máy ném bóng rổ; mô hình bóng rổ nhỏ
ném rổ (bóng rổ)
gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
cử tri
hòm phiếu
điểm bầu cử (cho một cuộc bỏ phiếu)
tỷ lệ bầu cử; tỷ lệ người đi bầu
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
máy bỏ phiếu
địa điểm bầu cử
hòm phiếu (Đài Loan)
bỏ phiếu; bầu chọn
hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
nghĩa đen: ném đá để xem phía trước có gì (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm dò tình hình
đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành
tái sinh (của linh hồn đã khuất); đầu thai; rời nhà để bắt đầu cuộc sống mới
biến thể của 投繯|投缳[tou2 huan2]
dồn tâm sức (vào một hoạt động); đầu tư tình cảm (vào việc gì); cá cược; đặt cược
đầu độc
(thể thao) (cricket) ném bóng loại batsman
tham gia giao dịch đầu cơ
nhà đầu cơ
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
tham gia đầu cơ trục lợi
hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
đấu thầu; nộp thầu
đầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)
ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn; trao đổi quà; Tôi giúp anh, anh giúp tôi
gửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)
(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
bỏ sang phe địch; đào ngũ
đưa cái gì đó ra thị trường