Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
自诉
zì sù

khởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)

Cụm từ
自讨苦吃
zì tǎo kǔ chī

tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自讨没趣
zì tǎo méi qù

chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối

Cụm từ
自言自语
zì yán zì yǔ

nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại

Cụm từ
自言
zì yán

nói (điều gì liên quan đến bản thân)

Cụm từ
自觉
zì jué

có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm

Cụm từ
自视甚高
zì shì shèn gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视清高
zì shì qīng gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视
zì shì

nhìn nhận bản thân

Cụm từ
自要
zì yào

miễn là; với điều kiện là

Cụm từ
自制炸弹
zì zhì zhà dàn

thiết bị nổ tự chế IED

Cụm từ
自制
zì zhì

tự làm; tự chế; nhà làm; thủ công

Cụm từ
自装
zì zhuāng

tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)

Cụm từ
自卫队
zì wèi duì

lực lượng tự vệ; lực lượng vũ trang Nhật Bản

Cụm từ
自卫
zì wèi

tự vệ; tự phòng vệ

Cụm từ
自行车馆
zì xíng chē guǎn

sân vận động đua xe đạp; velodrome

Cụm từ
自行车道
zì xíng chē dào

đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp

Cụm từ
自行车赛
zì xíng chē sài

cuộc đua xe đạp

Cụm từ
自行车架
zì xíng chē jià

giá đỡ xe đạp; khung xe đạp

Cụm từ
自行车
zì xíng chē

xe đạp; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
自行其是
zì xíng qí shì

hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình

Cụm từ
自行了断
zì xíng liǎo duàn

tự kết liễu cuộc đời

Cụm từ
自行
zì xíng

tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự

Cụm từ
自荐
zì jiàn

tự tiến cử (cho một công việc)

Cụm từ
自若
zì ruò

bình tĩnh; điềm đạm; tự tại

Cụm từ
自艾自怜
zì ài zì lián

cảm thấy tội nghiệp cho bản thân

Cụm từ
自举
zì jǔ

tự khởi động

Cụm từ
自耕农
zì gēng nóng

nông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác

Cụm từ
自习
zì xí

học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học

Cụm từ
自罪
zì zuì

tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội tổ tông 原罪); tội ý thức

Cụm từ