橘
quýt (Citrus reticulata); quýt hồng
quýt (Citrus reticulata); quýt hồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái chốt; cột thấp
›橛juébiến thể cũ của 橛[jue2]
›机jī(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội; (hình thức kết…
›樛jiūrủ xuống
›橿jiāngQuercus glauca
›楫jíbiến thể của 楫[ji2]
›槚jiǎcây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea…
›检jiǎnkiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.