Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
橘子汁

jú zi zhī

橘子汁 là gì?

橘子汁 [jú zi zhī] có nghĩa là nước ép quýt; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 橘子汁 trong tiếng Việt

  1. nước ép quýt
  2. LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]
  3. xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 橘子汁

橘子汁 được đọc là jú zi zhī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nước ép quýt; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan