机
(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội; (hình thức kết hợp) điểm then chốt; trục xoay; (hình thức kết hợp) nhanh trí; linh hoạt; (hình thức kết hợp) hữu cơ
(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội; (hình thức kết hợp) điểm then chốt; trục xoay; (hình thức kết hợp) nhanh trí; linh hoạt; (hình thức kết hợp) hữu cơ
机 thường mang nghĩa “máy móc; cơ chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 机 cùng cụm 机构 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cơ chế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ chế; bánh răng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điện thoại di động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái chốt; cột thấp
›检jiǎnkiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế
›橛juébiến thể cũ của 橛[jue2]
›橘júquýt (Citrus reticulata); quýt hồng
›橿jiāngQuercus glauca
›樛jiūrủ xuống
›楫jíbiến thể của 楫[ji2]
›槚jiǎcây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.