橙色战剂
Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
›橙剂chéng jìchất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
›橙头地鸫chéng tóu dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi đầu cam (Geokichla citrina)
›橙色chéng sèmàu cam
›橙黄chéng huángmàu cam vàng; màu quýt vàng; màu vàng crôm
›橙腹叶鹎chéng fù yè bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng cam (Chloropsis hardwickii)
›橙胸绿鸠chéng xiōng lǜ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh ngực cam (Treron bicinctus)
›橙胸咬鹃chéng xiōng yǎo juān(loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.