Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
机动機動

jī dòng

机动 là gì?

机动 [jī dòng] có nghĩa là động cơ; cơ giới; chạy bằng động cơ; thích ứng; linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 机动 trong tiếng Việt

  1. động cơ
  2. cơ giới
  3. chạy bằng động cơ
  4. thích ứng
  5. linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 机动

机动 được đọc là jī dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động cơ; cơ giới; chạy bằng động cơ; thích ứng; linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan