Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1049/2016

栏架lán jià

栏架: rào cản

Cụm từ
栏杆lán gān

栏杆: lan can; tay vịn

Cụm từ
栏圈lán quān

栏圈: chuồng; sân nuôi động vật

Cụm từ
栏位lán wèi

栏位: trường (số, dữ liệu) (Đài Loan)

Cụm từ
lán

栏: hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)

Từ vựng
chán

欃: gỗ đàn hương (Santalum album), một loại cây ở Nepal cho dầu thơm quý; sa sao chổi

Từ vựng

欂: xà nhà

Từ vựng
xiāng

欀: lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ; thanh dầm dùng trong xây dựng; một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)

Từ vựng
yǐn

櫽: dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa); biến thể cũ của 檃[yin3]

Từ vựng
樱花草yīng huā cǎo

樱花草: cây hoa anh thảo

Cụm từ
樱花妹yīng huā mèi

樱花妹: (khẩu ngữ) cô gái Nhật

Khẩu ngữ
樱花yīng huā

樱花: cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào…

Cụm từ
樱桃萝卜yīng táo luó bo

樱桃萝卜: củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
樱桃小番茄yīng táo xiǎo fān qié

樱桃小番茄: xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ

樱桃小嘴: nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Thành ngữ
樱桃小口yīng táo xiǎo kǒu

樱桃小口: xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]

Cụm từ
樱桃园Yīng táo yuán

樱桃园: Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]

Cụm từ
樱桃yīng táo

樱桃: quả cherry

Cụm từ
樱岛Yīng dǎo

樱岛: Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản

Cụm từ
樱井Yīng jǐng

樱井: Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
yīng

樱: cây anh đào

Từ vựng
líng

棂: (dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo

Từ vựng
xiāo

櫹: một loại cây lớn (cổ đại)

Từ vựng
榉木jǔ mù

榉木: gỗ dẻ gai

Cụm từ

榉: cây dẻ gai Zeikowa acuminata

Từ vựng
lóng

栊: (văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vật

Từ vựng
蘖枝niè zhī

蘖枝: cành nhánh

Cụm từ
niè

蘖: chồi mới mọc từ cành hoặc gốc cây bị cắt

Từ vựng
chèn

榇: cây trôm mỡ; quan tài

Từ vựng
zhū

橥: cây du Zelkova acuminata

Từ vựng

枥: loại cây sồi; chuồng ngựa

Từ vựng

栌: đầu cột; cây khói

Từ vựng
zhū

槠: cây sồi Quercus glanca

Từ vựng
橱窗chú chuāng

橱窗: cửa sổ trưng bày

Cụm từ
橱柜chú guì

橱柜: tủ chén; tủ có thể dùng làm bàn; tủ buffet

Cụm từ
橱子chú zi

橱子: tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ

Cụm từ
chú

橱: tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ

Từ vựng
zhù

櫡: biến thể của 箸[zhu4]

Từ vựng
fèi

櫠: một loại bưởi (xưa)

Từ vựng
栎树lì shù

栎树: cây sồi

Cụm từ

栎: cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng
yuán

橼: Citrus medica

Từ vựng

椟: tủ; hộp; quan tài

Từ vựng
gāo

櫜: hộp đựng vũ khí

Từ vựng
栉风沐雨zhì fēng mù yǔ

栉风沐雨: nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết

Thành ngữ
栉水母zhì shuǐ mǔ

栉水母: sứa lược (Ctenophora)

Cụm từ
栉比zhì bǐ

栉比: xếp sát nhau (như răng lược)

Cụm từ
栉孔扇贝zhì kǒng shàn bèi

栉孔扇贝: sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

Cụm từ
zhì

栉: cái lược; chải; loại bỏ; loại trừ; tiếng Đài Loan đọc là [jie2]

Từ vựng

榈: cây cọ

Từ vựng

橹: chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)

Từ vựng
yōu

櫌: cái bừa

Từ vựng
dèng

凳: biến thể của 凳[deng4]

Từ vựng
櫆师kuí shī

櫆师: Sao Bắc Cực; sao Bắc Đẩu; giống 北斗[Bei3 dou3]

Cụm từ
kuí

櫆: xem 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Sao Bắc Cực

Từ vựng
柜台guì tái

柜台: biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]

Cụm từ
柜台guì tái

柜台: quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar; (trong thị trường, thuốc men, v.v.) OTC (mua bán không cần đơn)

Cụm từ
柜子guì zi

柜子: tủ đựng; tủ chạn

Cụm từ
柜员机guì yuán jī

柜员机: máy ATM

Cụm từ
柜台guì tái

柜台: biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]

Cụm từ