Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hôn kiểu Pháp; nụ hôn kiểu Pháp
nhú lưỡi; nụ vị giác
tuyến dưới lưỡi; tuyến nước bọt dưới lưỡi
viên nén đặt dưới lưỡi (y học)
dùng thuốc đặt dưới lưỡi (y học)
dưới lưỡi; hạ thiệt
lưỡi
dùng trong 喇舌[la3 ji1] để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"
biến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
thơ theo thể cũ
hình thức viết cũ; tác phẩm phong cách cũ
bạn cũ
San Francisco, California
kinh đô cũ
cựu thuộc cấp
nơi đã từng thăm; chỗ lui tới cũ
thị trường xe cũ; thị trường xe đạp đã qua sử dụng
dấu vết cũ; dấu hiệu từ quá khứ
nghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ
hệ thống cũ; quy tắc trước đây
bán hàng hóa cũ; chợ đồ cũ
hàng hóa cũ; đồ đã qua sử dụng để bán
diện mạo cũ; ngoại hình trước đây
người quen cũ; bạn cũ
lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ
giai điệu cũ; bóng gió ý kiến bảo thủ; lặp lại chuyện cũ rích
thơ cũ; thơ phong cách cũ
diện mạo trước đây; như trước đây đã trông thấy
tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước
thói quen cũ; phong tục trước đây