Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1051/1680
Thành Nazareth (trong Palestine thời Kinh Thánh)
xem 那摩溫|那摩温[na4 mo2 wen1]
bắt giữ
nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn
món sở trường
vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
thành thạo; giỏi về
nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất một cách bình thản
trồng chuối
ra vẻ; tự cao; kiêu ngạo
kiêu căng; làm điệu bộ
lấy được; đạt được
lấy ra; đưa ra; cung cấp; đề xuất (một đề án); nghĩ ra (bằng chứng)
Naomi (tên)
thái độ vay mượn một cách máy móc (ý tưởng, v.v.)
mang đến; lấy đến; lấy
không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
đưa ra quyết định; quyết định
không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng
không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
bộ thu (bộ chuyển đổi điện âm)
nhặt nhạnh thu gom; thu thập vật liệu phế thải; chuyện vặt; vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)
lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn
nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
tìm thấy; nhặt được; đạt được
đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)
dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa
tìm thấy; nhặt được; sưu tầm
nhặt lên; thu thập
nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
đạo văn (thành ngữ)
nhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
bước nhẹ nhàng lên
sải bước dài; vội vã (khi đi)
kéo; lôi kéo (cái gì đó)
kéo; lôi
tham gia (một cuộc đấu tranh)
(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí
giai đoạn chữ viết theo âm
chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm
chữ cái phiên âm
chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)
viết sai chính tả; ghép sai
đi chung xe
ghép lại
tranh ghép; collage
phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu; đánh vần tổng hợp (phonics)
lắp ráp
sàn có thiết kế hoa văn lát gạch
ghép lại với nhau
đĩa mẫu; đĩa khai vị
sắp chữ; dàn trang (bản in)
(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
chiến đấu quyết liệt
đấu súng
lắp ráp; ghép lại
chính tả; phép chính tả
vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng
hết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá
cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó
ngồi chung bàn với người không quen
trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ