Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xuồng tam bản; cũng viết là 舢舨
xuồng tam bản
thuyền; tàu
thuyền kayak
mệt mỏi vì đi lại
thuyền
Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Quần đảo Zhoushan
Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海
Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海
thuyền
múa rồng
huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
vũ công
múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
vở kịch sân khấu
(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
vũ công
múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)
sàn nhảy
Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]
bước nhảy
nhảy trong tiệc
nhảy; dạ tiệc; buổi tiệc; LT:場|场[chang3]
nhạc khiêu vũ
(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ 繩墨|绳墨[sheng2 mo4])