Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
舢板
shān bǎn

xuồng tam bản; cũng viết là 舢舨

Cụm từ
shān

xuồng tam bản

Từ vựng
gāng

thuyền; tàu

Từ vựng
dāo

thuyền kayak

Từ vựng
舟车劳顿
zhōu chē láo dùn

mệt mỏi vì đi lại

Cụm từ
舟船
zhōu chuán

thuyền

Cụm từ
舟曲县
Zhōu qǔ Xiàn

Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
舟曲
Zhōu qǔ

Huyện Zhugqu hoặc Zhouqu thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
舟山群岛
Zhōu shān Qún dǎo

Quần đảo Zhoushan

Cụm từ
舟山市
Zhōu shān shì

Thành phố Zhoushan, cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
舟山
Zhōu shān

Zhoushan, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo); trước đây gọi là Định Hải 定海

Cụm từ
zhōu

thuyền

Từ vựng
舞龙
wǔ lóng

múa rồng

Cụm từ
舞阳县
Wǔ yáng xiàn

huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
舞阳
Wǔ yáng

huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
舞钢市
Wǔ gāng shì

Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
舞钢
Wǔ gāng

Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
舞蹈家
wǔ dǎo jiā

vũ công

Cụm từ
舞蹈
wǔ dǎo

múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa

Cụm từ
舞台剧
wǔ tái jù

vở kịch sân khấu

Cụm từ
舞台
wǔ tái

(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường

Cụm từ
舞者
wǔ zhě

vũ công

Cụm từ
舞狮
wǔ shī

múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)

Cụm từ
舞池
wǔ chí

sàn nhảy

Cụm từ
舞水端里
Wǔ shuǐ duān lǐ

Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]

Cụm từ
舞步
wǔ bù

bước nhảy

Cụm từ
舞会舞
wǔ huì wǔ

nhảy trong tiệc

Cụm từ
舞会
wǔ huì

nhảy; dạ tiệc; buổi tiệc; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
舞曲
wǔ qǔ

nhạc khiêu vũ

Cụm từ
舞文弄墨
wǔ wén nòng mò

(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ 繩墨|绳墨[sheng2 mo4])

Thành ngữ