Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
舞抃
wǔ biàn

nhảy múa vì vui sướng

Cụm từ
舞技
wǔ jì

kỹ năng múa

Cụm từ
舞弊
wǔ bì

thực hiện hành vi gian lận

Cụm từ
舞弄
wǔ nòng

vẫy; vung

Cụm từ
舞厅舞
wǔ tīng wǔ

nhảy trong phòng khiêu vũ

Cụm từ
舞厅
wǔ tīng

phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
舞娘
wǔ niáng

vũ công nữ

Cụm từ
舞姿
wǔ zī

tư thế và động tác của vũ công

Cụm từ
舞妓
wǔ jì

(từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự

Cụm từ
舞场
wǔ chǎng

sàn nhảy

Cụm từ
舞台音乐
wǔ tái yīn yuè

nhạc kịch

Cụm từ
舞动
wǔ dòng

chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào

Cụm từ
舞剑
wǔ jiàn

múa kiếm

Cụm từ
舞剧
wǔ jù

vũ kịch; ba lê

Cụm từ
舞伴
wǔ bàn

bạn nhảy

Cụm từ

nhảy múa; vung; vẩy

Từ vựng
xiá

biến thể của 轄|辖[xia2]

Từ vựng
舜日尧年
Shùn rì Yáo nián

Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜日尧天
Shùn rì Yáo tiān

ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜帝陵
Shùn dì líng

một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2] Sơn Tây

Cụm từ
Shùn

Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại

Từ vựng
chuǎn

sai lầm; sai sót; mâu thuẫn

Từ vựng
guǎn

biến thể của 館|馆[guan3]

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 舖|铺

Từ vựng

biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng

Từ vựng
舔阴
tiǎn yīn

liếm âm hộ (để kích thích)

Cụm từ
舔肛
tiǎn gāng

liếm hậu môn (để kích thích)

Cụm từ
舔狗
tiǎn gǒu

(tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ

Tiếng lóng xã hội
舔屁股
tiǎn pì gu

liếm đít ai đó; nịnh bợ

Cụm từ
舔吮
tiǎn shǔn

liếm và mút

Cụm từ