Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lán

栏 là gì?

[lán] có nghĩa là hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 栏 trong tiếng Việt

  1. hàng rào
  2. tay vịn
  3. chướng ngại
  4. cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)

Cách đọc và ghi nhớ 栏

được đọc là lán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan