樱花 là gì?
樱花 [yīng huā] có nghĩa là cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino.
Nghĩa của từ 樱花 trong tiếng Việt
- cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó
- còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino
Cách đọc và ghi nhớ 樱花
樱花 được đọc là yīng huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .