樱花
cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino
cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây hoa anh thảo
›樱桃园Yīng táo yuánVườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]
›樱岛Yīng dǎoNúi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản
›樱桃萝卜yīng táo luó bocủ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
›樱桃小番茄yīng táo xiǎo fān qiéxem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]
›樱桃小口yīng táo xiǎo kǒuxem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]
›樱桃yīng táoquả cherry
›欲女yù nǚngười phụ nữ cuồng dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.