Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1013/2016

氢氟酸qīng fú suān

氢氟酸: hydrofluoric acid HF

Cụm từ
氢氟烃qīng fú tīng

氢氟烃: hydrofluorocarbon

Cụm từ
氢弹qīng dàn

氢弹: bom H; bom hydro

Cụm từ
氢原子核qīng yuán zǐ hé

氢原子核: hạt nhân nguyên tử hydro

Cụm từ
氢原子qīng yuán zǐ

氢原子: nguyên tử hydro

Cụm từ
氢化氰qīng huà qíng

氢化氰: axit hydrocyanic; hydro xyanua

Cụm từ
氢化qīng huà

氢化: hydro hóa

Cụm từ
qīng

氢: hydrogen (hóa học)

Từ vựng
氪金kè jīn

氪金: thực hiện giao dịch mua trong ứng dụng trong trò chơi

Cụm từ
氪肝kè gān

氪肝: (tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)

Tiếng lóng xã hội
氪气石kè qì shí

氪气石: kryptonite

Cụm từ

氪: krypton (hóa học)

Từ vựng
氨苄青霉素ān biàn qīng méi sù

氨苄青霉素: ampicillin (thuốc)

Cụm từ
氨纶ān lún

氨纶: spandex; elastane

Cụm từ
氨水ān shuǐ

氨水: dung dịch amoniac

Cụm từ
氨气ān qì

氨气: khí amoniac

Cụm từ
氨基酸ān jī suān

氨基酸: axit amin

Cụm từ
氨基葡萄糖ān jī pú tao táng

氨基葡萄糖: glucosamine (C6H13NO5)

Cụm từ
氨基葡糖ān jī pú táng

氨基葡糖: glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])

Viết tắt
氨基苯酸ān jī běn suān

氨基苯酸: axit aminobenzoic

Cụm từ
氨基甲酸酯类化合物ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù

氨基甲酸酯类化合物: carbamate

Cụm từ
氨基比林ān jī bǐ lín

氨基比林: aminopyrine (từ mượn)

Cụm từ
氨基ān jī

氨基: amino; nhóm amino

Cụm từ
氨哮素ān xiào sù

氨哮素: clenbuterol

Cụm từ
氨吖啶ān ā dìng

氨吖啶: aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)

Cụm từ
ān

氨: amoniac

Từ vựng
氧炔吹管yǎng quē chuī guǎn

氧炔吹管: đèn hàn oxy-acetylen

Cụm từ
氧气yǎng qì

氧气: khí oxy

Cụm từ
氧效应yǎng xiào yìng

氧效应: hiệu ứng oxy

Cụm từ
氧基yǎng jī

氧基: alkoxy (hóa học)

Cụm từ
氧合器yǎng hé qì

氧合器: máy trao đổi oxy

Cụm từ
氧原子yǎng yuán zǐ

氧原子: nguyên tử oxy

Cụm từ
氧化镁yǎng huà měi

氧化镁: oxit magiê MgO

Cụm từ
氧化锌yǎng huà xīn

氧化锌: oxit kẽm

Cụm từ
氧化铝yǎng huà lǚ

氧化铝: oxit nhôm

Cụm từ
氧化铀yǎng huà yóu

氧化铀: oxit urani

Cụm từ
氧化钙yǎng huà gài

氧化钙: oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)

Tiếng lóng xã hội
氧化罐yǎng huà guàn

氧化罐: bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite

Cụm từ
氧化物yǎng huà wù

氧化物: oxit

Cụm từ
氧化汞yǎng huà gǒng

氧化汞: oxi thủy ngân (HgO)

Cụm từ
氧化剂yǎng huà jì

氧化剂: chất oxi hóa; tác nhân oxi hóa

Cụm từ
氧化yǎng huà

氧化: oxy hóa

Cụm từ
氧割yǎng gē

氧割: cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊炬yǎng yǐ quē hàn jù

氧乙炔焊炬: mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊yǎng yǐ quē hàn

氧乙炔焊: hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔炬yǎng yǐ quē jù

氧乙炔炬: mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔yǎng yǐ quē

氧乙炔: oxyacetylene

Cụm từ
yǎng

氧: ôxy (hóa học)

Từ vựng
hài

氦: helium (hoá học)

Từ vựng

氥: xenon (hoá học) (cũ)

Từ vựng
氤氲yīn yūn

氤氲: (văn học) (khói, sương) dày đặc; đậm đặc

Cụm từ
yīn

氤: dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

Từ vựng
气鼓鼓qì gǔ gǔ

气鼓鼓: đang sôi lên; đang nổi giận

Cụm từ
气鸣乐器qì míng yuè qì

气鸣乐器: nhạc khí hơi (âm nhạc)

Cụm từ
气魄qì pò

气魄: tinh thần; sự táo bạo; quan điểm tích cực; thái độ áp đảo

Cụm từ
气体离心qì tǐ lí xīn

气体离心: máy ly tâm khí

Cụm từ
气体扩散qì tǐ kuò sàn

气体扩散: khuếch tán khí

Cụm từ
气体qì tǐ

气体: khí (tức chất khí)

Cụm từ
气馁qì něi

气馁: mất tinh thần

Cụm từ
气头上qì tóu shàng

气头上: trong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng

Thành ngữ