Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
苦行赎罪
kǔ xíng shú zuì

hành xác để chuộc tội

Cụm từ
苦行
kǔ xíng

tu khổ hạnh

Cụm từ
苦处
kǔ chu

khổ sở; đau đớn

Cụm từ
苦蘵
kǔ zhí

cây thù lù cạnh lá; Physalis angulata

Cụm từ
苦荬菜
kǔ mǎi cài

Ixeris denticulata

Cụm từ
苦菜花
Kǔ Cài huā

Khổ Thái Hoa, tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa năm 1954 của Phùng Đức Anh 馮德英|冯德英[Feng2 De2 ying1] dựa lỏng lẻo trên tác phẩm Người Mẹ của Maxim Gorky, được chuyển thể…

Cụm từ
苦菊
kǔ jú

cải endive

Cụm từ
苦苦哀求
kǔ kǔ āi qiú

cầu xin thảm thiết; van nài

Cụm từ
苦苦
kǔ kǔ

một cách miệt mài; một cách kiên trì; vất vả; đau khổ

Cụm từ
苦苣
kǔ jù

cải endive

Cụm từ
苦苓
kǔ líng

cây xoan (Melia azedarach)

Cụm từ
苦艾酒
kǔ ài jiǔ

rượu absinthe (loại rượu chưng cất từ hồi)

Cụm từ
苦艾
kǔ ài

cây ngải đắng; Artemisia absinthium

Cụm từ
苦胆
kǔ dǎn

túi mật

Cụm từ
苦肉计
kǔ ròu jì

kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
苦练
kǔ liàn

luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả; đổ mồ hôi, sôi nước mắt

Cụm từ
苦笑
kǔ xiào

gượng cười; cười cay đắng

Cụm từ
苦竹
kǔ zhú

tre đắng (Pleioblastus amarus)

Cụm từ
苦窑
kǔ yáo

(tiếng lóng) nhà tù

Tiếng lóng xã hội
苦尽甘来
kǔ jìn gān lái

khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu

Thành ngữ
苦痛
kǔ tòng

đau đớn; khổ đau

Cụm từ
苦甘
kǔ gān

vừa đắng vừa ngọt

Cụm từ
苦瓜脸
kǔ guā liǎn

biểu cảm chua chát trên mặt

Cụm từ
苦瓜
kǔ guā

mướp đắng (khổ qua, bí đắng, dưa đắng, mướp mỡ, dưa leo đắng)

Cụm từ
苦熬
kǔ áo

chịu đựng (nhiều năm đau khổ)

Cụm từ
苦涩
kǔ sè

đắng và chát; đau khổ; đau đớn

Cụm từ
苦海茫茫
kǔ hǎi máng máng

biển khổ mênh mông (thành ngữ)

Thành ngữ
苦海无边,回头是岸
kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn

Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được cứu rỗi!

Thành ngữ
苦海
kǔ hǎi

nghĩa đen: biển khổ; vực thẳm của đau khổ trần gian (thuật ngữ Phật giáo); đáy sâu của đau thương

Cụm từ
苦活儿
kǔ huó r

biến thể er hoá của 苦活[ku3 huo2]

Cụm từ