Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1015/1680
bắn hạ
kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)
môn đấu kiếm
đâm; chém
đánh ngã; bị đánh ngã
đánh trúng (mục tiêu, v.v.); tấn công trúng
đánh; tấn công; phá vỡ; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]
đâm xuyên; phá vỡ
kén ăn (thức ăn)
nhặt phần ăn được của rau
vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp
chọn ngày tốt
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt
lựa chọn
chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
gỡ xương cá
chọn bạn đời
không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian
lựa chọn; chọn; lọc ra; chọn ra; phân biệt; loại bỏ; cũng đọc là [zhai2]
rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép
xâm nhập mà không được phép; xâm phạm
giỏi về; chuyên về
không được phép
hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
chiếm đoạt quyền lực
một cách độc đoán
xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó
không có thẩm quyền; chiếm đoạt; tự ý làm gì đó; độc chiếm; giỏi về; thành thạo
bắt cóc
bắt được (ai đó); (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
cướp bóc; cướp phá; (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
bắt cóc tống tiền
(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
"lôi trà", một loại đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc v.v., được nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia…
giải đấu loại trực tiếp (người thắng tiếp tục thi đấu cho đến khi bị đánh bại)
sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi; đấu trường; sàn đấu
(hình thức bị giới hạn) sàn đấu võ; người Đài Loan phát âm [lei2]
fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
người ủng hộ (người)
ủng hộ; hỗ trợ
quyền sở hữu
có; sở hữu
quá đông; chen chúc không chịu nổi
đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
ôm ấp; ôm
trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)
(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn
ôm hôn
(về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương
ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong 擁護|拥护[yong1 hu4]); (văn học) có; sở hữu…
cây cán bột
cán (bột vv)
thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ…
sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món…
nhặt lên; gom lại
(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
nhặt lên; thu thập; gom lại
đánh đập
vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt
đánh bằng gậy; đánh từ bên cạnh
ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
chấn động đất trời
rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)
rung; làm rung chuyển
(dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập; (từ mượn) bánh tart
nhấn (bằng tay hoặc ngón tay)