Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1014/1680
buồng lái
lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái
lái tàu; lái (một con tàu)
chèo thuyền
vận hành (máy móc,...) thành thạo
cần điều khiển; cần lái
vận hành; kiểm soát; gian lận; thao túng
rèn luyện; luyện tập
lo lắng; chăm sóc; quản lý
nhà điều hành quan trọng trên thị trường
(tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.); (thời trang, phim ảnh, v.v.)…
diễn tập; bài tập; biểu diễn; thể hiện
quy tắc diễn tập
(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
kiểm soát; thao túng
quản lý; xử lý
lo lắng về
thao túng; sự thao túng
biến thể của 肏屄[cao4 bi1]
liêm khiết cá nhân
sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4]
sân tập luyện
làm việc chăm chỉ; chăm lo
vội vàng; hấp tấp
người phụ trách hành động quyết định; người thực hiện
sách huấn luyện
xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
tốc độ vận hành
quy tắc vận hành; quy định làm việc
người vận hành
hệ điều hành
toán tử (máy tính)
môi trường vận hành
toán hạng (máy tính)
người vận hành
bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console
làm việc; vận hành; thao tác
hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp
biến thể của 肏[cao4]
từ chối tiếp khách; khước từ ai đó
kính chắn gió; kính lái
nghĩa đen: tường chắn gió; nghĩa bóng: người bảo vệ
che mưa
(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
cản đường; chặn đường
tấm chắn; (ví von) cái cớ
(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền
(xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe
đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển
chặn lại
(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc…
sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải…
đánh lui; đẩy lùi
bắn rơi (máy bay)
gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm
đập vỡ thành mảnh
vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)
đánh bóng (thể thao)
đánh bại; đập tan; làm tan rã
tấn công và đánh chìm (một con tàu)
tấn công và phá hủy
tấn công và giết chết
làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)
giết; bắn chết
đánh bại; đánh thắng
vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay
đánh; quất
nhạc cụ dây gõ
loại có dây gõ (nhạc cụ)