氨基葡糖
glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])
glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]); tiến hành kiểm tra an ninh
›安ān(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài…
›澳大利亚洲Ào dà lì yà ZhōuÚc (viết tắt thành 澳洲[Ao4 zhou1])
›澳宝ào bǎoopal (viết tắt của 澳洲寶石|澳洲宝石[Ao4 zhou1 bao3 shi2])
›澳洲Ào zhōuÚc (viết tắt của 澳大利亞洲|澳大利亚洲[Ao4da4li4ya4 Zhou1])
›爱卫会Ài Wèi HuìỦy ban Vệ sinh Yêu nước (viết tắt của 愛國衛生運動委員會|爱国卫生运动委员会[Ai4 guo2 Wei4 sheng1 Yun4 dong4 Wei3 yuan2 hui4])
›爱荷华Ài hé huábang Iowa, Mỹ (viết tắt của Đài Loan)
›爱州Ài zhōuIowa, tiểu bang Mỹ (viết tắt của 愛奧華州|爱奥华州[Ai4 ao4 hua2 zhou1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.