Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整装待发整裝待發

zhěng zhuāng dài fā

整装待发 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整装待发 trong tiếng Việt

chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi

Tra từ liên quan