正宗
trường phái chính thống; bóng: truyền thống; cách làm cũ; đích thực; nguyên bản
trường phái chính thống; bóng: truyền thống; cách làm cũ; đích thực; nguyên bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›正字法zhèng zì fǎchính tả
›正字zhèng zìsửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
›正如zhèng rúgiống như; chính xác như
›正安县Zhèng ān Xiànhuyện Zheng'an ở Zunyi 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›正定Zhèng dìnghuyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›正定县Zhèng dìng xiànhuyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›正字通Zhèng zì tōngZhengzitong, từ điển chữ Hán với 33.549 mục, do học giả đời Minh Trương Tự Liệt 張自烈|张自烈[Zhang1 Zi4 lie4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.