正子
positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cậu bé dễ thương, đáng yêu; bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4]
›正妹zhèng mèi(Đài Loan) phụ nữ xinh đẹp; phụ nữ gợi cảm
›正字zhèng zìsửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
›正如zhèng rúgiống như; chính xác như
›正字法zhèng zì fǎchính tả
›正好zhèng hǎovừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
›正字通Zhèng zì tōngZhengzitong, từ điển chữ Hán với 33.549 mục, do học giả đời Minh Trương Tự Liệt 張自烈|张自烈[Zhang1 Zi4 lie4]…
›正太控zhèng tài kòngshotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.