扎寨
dựng trại
dựng trại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cắm trại; dựng trại; đóng quân; đóng trại; phiên âm Đài Loan [zha2 ying2]
›扎实zhā shibiến thể của 扎實|扎实[zha1 shi5]
›扎染zā rǎnbuộc nhuộm
›扎欧扎翁Zā ōu zā wēngtên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng
›扎线带zā xiàn dàidây rút nhựa; dây rút
›紫颊直嘴太阳鸟zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
›扎马剌丁Zā mǎ lá dīngJamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất…
›紫云英zǐ yún yīngcây kim thảo (Astragalus sinicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.