Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhé

磔 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 磔 trong tiếng Việt

thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học) phân thây (hình phạt); mở ra

Tra từ liên quan