折
bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch; gấp; sổ sách kế toán
bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch; gấp; sổ sách kế toán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
›択zébiến thể tiếng Nhật của 擇|择
›抓zhuābắt; nắm; túm; chộp; cào
›抌zhěntát nước, múc nước
›拃zhǎgang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
›拄zhǔdựa vào; chống lên
›扻zìđánh; chạy va vào; ném, như ném đá
›扗zàibiến thể cũ của 在[zai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.