Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhé

折 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 折 trong tiếng Việt

bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch; gấp; sổ sách kế toán

Tra từ liên quan