折
折 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 折 trong tiếng Việt
bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch; gấp; sổ sách kế toán