渣滓
cặn; bã; người đáng khinh
cặn; bã; người đáng khinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cặn; bã; cặn bã (của xã hội)
›准信zhǔn xìnthông tin xác thực và đáng tin cậy
›渣打银行Zhā dǎ Yín hángNgân hàng Standard Chartered
›渣男zhā nán(thông tục) kẻ tệ bạc; kẻ đê tiện (đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm)
›湛江Zhàn jiāngthành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
›湛江市Zhàn jiāng Shìthành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
›湛江师范学院Zhàn jiāng Shī fàn Xué yuànĐại học Sư phạm Trạm Giang
›湛河Zhàn héquận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.