朝气蓬勃
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
›朝生暮死zhāo shēng mù sǐnghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi
›朝秦暮楚zhāo Qín mù Chǔsáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường
›朝闻夕改zhāo wén xī gǎinghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)
›朝过夕改zhāo guò xī gǎisửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi
›朝思暮想zhāo sī mù xiǎngnhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)
›朝夕相处zhāo xī xiāng chǔở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
›朝露暮霭zhāo lù mù ǎisáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.