招认
thú nhận
thú nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyển dụng; nhận (một nhân viên)
›招亲zhāo qīnmời chàng rể (sống với gia đình cô dâu); tự mình chọn vợ
›招诱zhāo yòumời; mời gọi; thu hút; dụ dỗ
›招蜂引蝶zhāo fēng - yǐn dié(hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ
›招致zhāo zhìtuyển mộ (người theo dõi); tìm kiếm (tài năng, v.v.); gây ra; dẫn đến
›招股说明书zhāo gǔ shuō míng shūbản cáo bạch
›招财猫zhāo cái māomèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được…
›招股书zhāo gǔ shūbản cáo bạch (trình bày việc chào bán cổ phần)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.