Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
招数招數

zhāo shù

招数 là gì?

招数 [zhāo shù] có nghĩa là nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như 著數|着数[zhao1 shu4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 招数 trong tiếng Việt

  1. nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật)
  2. chiến thuật
  3. mánh khoé
  4. sơ đồ
  5. chuyển động
  6. giống như 著數|着数[zhao1 shu4]

Cách đọc và ghi nhớ 招数

招数 được đọc là zhāo shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như 著數|着数[zhao1 shu4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan