招数
nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như 著數|着数[zhao1 shu4]
nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như 著數|着数[zhao1 shu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
›招牌动作zhāo pái dòng zuòđộng tác đặc trưng
›招收zhāo shōuthuê; tuyển dụng
›招架zhāo jiàchống đỡ; đỡ đòn; giữ vững
›招揽生意zhāo lǎn shēng yiquảng cáo; mời chào kinh doanh
›招标zhāo biāomời thầu
›招揽zhāo lǎnthu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
›招抚zhāo fǔchiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.