朝生暮死
nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi
nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết…
›朝过夕改zhāo guò xī gǎisửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi
›朝饔夕飧zhāo yōng xī sūnnghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống
›朝闻夕改zhāo wén xī gǎinghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)
›朝露暮霭zhāo lù mù ǎisáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững
›朝露溘至zhāo lù kè zhìsương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh
›朝秦暮楚zhāo Qín mù Chǔsáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường
›朝夕相处zhāo xī xiāng chǔở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.