招贴
áp phích; bảng thông báo; quảng cáo
áp phích; bảng thông báo; quảng cáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)
›招股说明书zhāo gǔ shuō míng shūbản cáo bạch
›招财猫zhāo cái māomèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được…
›招赘zhāo zhuìđể chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn
›招请zhāo qǐngtuyển dụng; nhận (một nhân viên)
›招远Zhāo yuǎnThành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›招诱zhāo yòumời; mời gọi; thu hút; dụ dỗ
›招远市Zhāo yuǎn shìThành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.