赵宋
triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)
triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)
›赵匡胤Zhào Kuāng yìnTriệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)
›赵岐Zhào QíTriệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán
›赵州桥Zhào zhōu QiáoCầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có…
›赵惠文王Zhào Huì wén WángTriệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
›赵晔Zhào YèTriệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋
›赵构Zhào GòuZhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì…
›赵子龙Zhào Zǐ lóngtên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.