肇事者
người phạm tội; thủ phạm
người phạm tội; thủ phạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc
›肇事zhào shìgây tai nạn; chịu trách nhiệm cho một sự cố; kích động gây rối
›肇事逃逸zhào shì táo yìgây tai nạn rồi bỏ trốn
›肇因zhào yīnnguyên nhân; khởi nguồn
›肇始zhào shǐkhởi đầu; bắt đầu; sự bắt đầu
›肇州Zhào zhōuhuyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›肇州县Zhào zhōu xiànhuyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›肇庆Zhào qìngthành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.