招收
thuê; tuyển dụng
thuê; tuyển dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quảng cáo; mời chào kinh doanh
›招数zhāo shùnước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé; sơ đồ; chuyển động; giống như…
›招揽zhāo lǎnthu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
›招架zhāo jiàchống đỡ; đỡ đòn; giữ vững
›招抚zhāo fǔchiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
›招标zhāo biāomời thầu
›招法zhāo fǎnước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
›招潮蟹zhāo cháo xiècua đàn (chi Uca)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.