Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhā

柤 là gì?

[zhā] có nghĩa là (cây sơn trà); Chaenomeles japonica.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 柤 trong tiếng Việt

  1. (cây sơn trà)
  2. Chaenomeles japonica

Cách đọc và ghi nhớ 柤

được đọc là zhā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cây sơn trà); Chaenomeles japonica”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan