Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhà

诈 là gì?

[zhà] có nghĩa là lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 诈 trong tiếng Việt

  1. lừa dối
  2. lừa gạt
  3. giả vờ
  4. giả mạo
  5. dò xét
  6. tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh

Cách đọc và ghi nhớ 诈

được đọc là zhà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan