Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhà

乍 là gì?

[zhà] có nghĩa là lúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乍 trong tiếng Việt

  1. lúc đầu
  2. đột nhiên
  3. đột ngột
  4. xù lên
  5. (tóc) dựng đứng
  6. dựng ngược

Cách đọc và ghi nhớ 乍

được đọc là zhà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan