炸弹
bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]
bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]
炸弹 thường mang nghĩa “bom”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 炸弹 cùng cụm 定时炸弹 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bom hẹn giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ
›炸弹之父zhà dàn zhī fùATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga
›炸掉zhà diàocho nổ (bằng bom)
›炸碎zhà suìphá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)
›炸子鸡zhá zǐ jīgà chiên giòn
›炸垮zhà kuǎlàm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)
›炸土豆片zhá tǔ dòu piànbim bim khoai tây; khoai tây lát chiên; khoai tây chiên
›炸土豆条儿zhá tǔ dòu tiáo rbiến thể er hoá của 炸土豆條|炸土豆条[zha2 tu3 dou4 tiao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.