Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 14/157

增持zēng chí

增持: (nhà đầu tư) tăng lượng nắm giữ

Cụm từ
增稠zēng chóu

增稠: làm đặc

Cụm từ
增稠剂zēng chóu jì

增稠剂: chất làm đặc

Cụm từ
增大zēng dà

增大: mở rộng; khuếch đại; phóng đại

Cụm từ
增订zēng dìng

增订: sửa đổi và mở rộng (sách); bổ sung đơn đặt hàng

Cụm từ
增订本zēng dìng běn

增订本: phiên bản sửa đổi và mở rộng

Cụm từ
曾都Zēng dū

曾都: quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
增多zēng duō

增多: tăng lên; tăng về số lượng

Cụm từ
曾都区Zēng dū qū

曾都区: quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
憎恶zēng è

憎恶: ghét điều ác

Cụm từ
增防zēng fáng

增防: củng cố phòng thủ

Cụm từ
曾繁仁Zēng Fán rén

曾繁仁: Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

Cụm từ
增幅zēng fú

增幅: tỷ lệ tăng; khuếch đại

Cụm từ
增岗zēng gǎng

增岗: tăng số lượng việc làm; tạo việc làm

Cụm từ
增高zēng gāo

增高: làm cao lên; nâng lên; tăng; lên cao

Cụm từ
曾巩Zēng Gǒng

曾巩: Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]

Cụm từ
增光zēng guāng

增光: tô thêm vẻ vang; tăng thêm vinh dự

Cụm từ
增广zēng guǎng

增广: mở rộng

Cụm từ
锃光zèng guāng

锃光: sáng bóng

Cụm từ
曾国藩Zēng Guó fān

曾国藩: Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cụm từ
憎恨zēng hèn

憎恨: ghét; thù hận

Cụm từ
增厚zēng hòu

增厚: làm dày

Cụm từ
增加zēng jiā

增加: tăng; tăng thêm

Cụm từ
增减zēng jiǎn

增减: cộng hoặc trừ; tăng hoặc giảm; lên hoặc xuống

Cụm từ
增加值zēng jiā zhí

增加值: giá trị gia tăng (kế toán)

Cụm từ
增进zēng jìn

增进: thúc đẩy; tăng cường; thúc tiến; nâng cao (một sự nghiệp, v.v.)

Cụm từ
曾金燕Zēng Jīn yàn

曾金燕: Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hu Jia 胡佳[Hu2 Jia1]

Cụm từ
曾纪泽Zēng Jì zé

曾纪泽: Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga

Cụm từ
增刊zēng kān

增刊: ấn phẩm bổ sung; phụ trương (cho báo chí)

Cụm từ
赠款zèng kuǎn

赠款: khoản tài trợ

Cụm từ
赠礼zèng lǐ

赠礼: món quà; quà tặng

Cụm từ
增量zēng liàng

增量: mức tăng

Cụm từ
锃亮zèng liàng

锃亮: sáng bóng

Cụm từ
增量参数zēng liàng cān shù

增量参数: tham số gia tăng

Cụm từ
增年zēng nián

增年: kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
赠品zèng pǐn

赠品: quà tặng; hàng tặng kèm; quà miễn phí; đồ tặng

Cụm từ
曾朴Zēng Pǔ

曾朴: Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

Cụm từ
增强zēng qiáng

增强: tăng cường; làm mạnh thêm

Cụm từ
曾庆红Zēng Qìng hóng

曾庆红: Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008

Cụm từ
增三和弦zēng sān hé xián

增三和弦: hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc)

Cụm từ
增色zēng sè

增色: làm phong phú; làm nổi bật; làm đẹp

Cụm từ
增删zēng shān

增删: thêm và xóa

Cụm từ
赠芍zèng sháo

赠芍: tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau

Cụm từ
增设zēng shè

增设: bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có

Cụm từ
曾参Zēng Shēn

曾参: Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học…

Cụm từ
增生zēng shēng

增生: (y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp…

Viết tắt
增收zēng shōu

增收: tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh

Cụm từ
赠送zèng sòng

赠送: tặng quà

Cụm từ
增速zēng sù

增速: tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)

Cụm từ
增塑剂zēng sù jì

增塑剂: chất hóa dẻo

Cụm từ
曾孙zēng sūn

曾孙: cháu cố trai

Cụm từ
曾孙女zēng sūn nǚ

曾孙女: cháu cố gái

Cụm từ
增添zēng tiān

增添: thêm; tăng

Cụm từ
增田Zēng tián

增田: Masuda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
曾外祖父zēng wài zǔ fù

曾外祖父: ông cụ (ông ngoại của mẹ)

Cụm từ
曾外祖母zēng wài zǔ mǔ

曾外祖母: cụ bà (bà của mẹ)

Cụm từ
增温层zēng wēn céng

增温层: tầng nhiệt

Cụm từ
憎恶zēng wù

憎恶: ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng

Cụm từ
曾孝谷Zēng Xiào gǔ

曾孝谷: Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới

Cụm từ
增压zēng yā

增压: tăng áp; tăng cường; tăng áp suất

Cụm từ