Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhā

扎 là gì?

[zhā] có nghĩa là (quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扎 trong tiếng Việt

  1. (quân đội) đóng quân
  2. tại Đài Loan đọc là [zha2]

Cách đọc và ghi nhớ 扎

được đọc là zhā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan