Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
暂息
zàn xī

tạm lắng (trong cơn bão); ngớt mưa trong chốc lát

Cụm từ
赞飨
zàn xiǎng

thông điệp dâng lên thần linh

Cụm từ
拶刑
zǎn xíng

ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ)

Cụm từ
暂行
zàn xíng

tạm thời

Cụm từ
赞西佩
Zàn xī pèi

Xanthippe, vợ của Socrates

Cụm từ
赞许
zàn xǔ

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
暂牙
zàn yá

răng sữa; cũng viết 乳齒|乳齿[ru3 chi3]

Cụm từ
赞扬
zàn yáng

khen ngợi; tán thành; thể hiện sự tán đồng

Cụm từ
赞誉
zàn yù

khen ngợi; công nhận

Cụm từ
拶指
zǎn zhǐ

ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)

Cụm từ
赞助
zàn zhù

hỗ trợ; giúp đỡ; tài trợ

Cụm từ
赞助商
zàn zhù shāng

nhà tài trợ

Cụm từ
暂住证
zàn zhù zhèng

giấy phép tạm trú

Cụm từ
拶子
zǎn zi

thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)

Cụm từ
錾子
zàn zi

cái đục

Cụm từ
zāo

hoàn thành, đi xung quanh

Từ vựng
zào

biến thể của 唣[zao4]

Từ vựng
zào

dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]

Từ vựng
zào

(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ

Từ vựng
zào

chân thành

Từ vựng
zǎo

sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm

Từ vựng
zào

táo mật Trung Quốc (Gleditsia sinensis); nay viết là zào jiá 皂莢|皂荚

Từ vựng
zǎo

(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)

Từ vựng
zǎo

tắm

Từ vựng
zào

bếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tin

Từ vựng
zào

khô (biến thể cũ của 燥[zao4])

Từ vựng
zào

khô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt băm

Từ vựng
zǎo

mặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện

Từ vựng
zào

màu đen; người chạy việc cho quan, từ trang phục đen họ từng mặc

Từ vựng
zào

xà phòng; màu đen

Từ vựng