Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 15/157
憎厌: căm ghét
增益: tăng; gia tăng (điện tử); hiệu ứng có lợi (trong trò chơi)
曾荫权: Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)
赠予: tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp
赠与: biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]
增援: tăng cường lực lượng
赠与者: người tặng
增长: tăng trưởng; tăng lên
增长率: tỷ lệ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
增长天: Tăng Trưởng Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
增值: tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
增殖: tăng trưởng; tăng lên
增殖反应堆: lò phản ứng nhân giống
增值税: thuế giá trị gia tăng (VAT)
增重粉: bột tăng cân (thực phẩm bổ sung)
增资: tăng vốn
曾子: Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
曾祖: cụ nội (cha của ông nội)
曾祖父: cụ cố nội; cụ ông cố
曾祖父母: cụ cố
曾祖母: bà cố nội; cụ nội bên nội
怎么: như thế nào?; cái gì?; tại sao?
怎么: biến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]
怎么办: phải làm sao đây
怎么得了: làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!
怎么搞的: Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?
怎么回事: có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?
怎么了: Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?
怎么了: biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]
怎么说呢: Sao lại như vậy?; Sao thế?
怎么样: như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?
怎么着: gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]
怎能: làm sao có thể?
怎生: như thế nào; tại sao
谮言: lời vu khống
怎样: như thế nào; loại gì
怎一个愁字了得: (câu cuối của bài thơ 聲聲慢|声声慢[Sheng1 sheng1 Man4] của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照[Li3 Qing1 zhao4]); làm sao có thể diễn tả bằng một chữ…
择偶: chọn bạn đời
泽普: Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
泽普县: Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
责任: trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]
责任编辑: biên tập viên phụ trách
责任感: tinh thần trách nhiệm
责任人: người chịu trách nhiệm; điều phối viên
责任事故: tai nạn xảy ra do sơ suất
责任心: tinh thần trách nhiệm
责任制: chế độ trách nhiệm công việc
择日: chọn ngày (cho một sự kiện); chọn ngày tốt
择日不如撞日: chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
择善而从: chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
择善固执: chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
仄声: thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)
择食: kén ăn (thức ăn)
泽塔: zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
责问: chất vấn yêu cầu giải thích
责无旁贷: bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ
泽西: Jersey (Quần đảo Eo biển)
泽西岛: Jersey (Quần đảo Eo biển)
泽泻: cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)
责有攸归: trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)