闸 là gì?
闸 [zhá] có nghĩa là bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao.
Nghĩa của từ 闸 trong tiếng Việt
- bánh răng
- phanh
- cửa cống
- khóa (trên đường thủy)
- công tắc điện hoặc cầu dao
Cách đọc và ghi nhớ 闸
闸 được đọc là zhá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .