Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhá

闸 là gì?

[zhá] có nghĩa là bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闸 trong tiếng Việt

  1. bánh răng
  2. phanh
  3. cửa cống
  4. khóa (trên đường thủy)
  5. công tắc điện hoặc cầu dao

Cách đọc và ghi nhớ 闸

được đọc là zhá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan