啧啧称奇
tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
›嘴甜心苦zuǐ tián xīn kǔmiệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành
›哲人其萎zhé rén qí wěimột người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
›在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nánnghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ)…
›在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng youở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
›在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng youở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
›在所不辞zài suǒ bù cíkhông từ chối (thành ngữ); không do dự
›在所难免zài suǒ nán miǎnkhó tránh khỏi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.