Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 17/157

炸弹之父zhà dàn zhī fù

炸弹之父: ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga

Cụm từ
炸弹之母zhà dàn zhī mǔ

炸弹之母: MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ

Cụm từ
铡刀zhá dāo

铡刀: máy chém kiểu đòn bẩy (để băm cỏ, v.v.)

Cụm từ
闸道zhá dào

闸道: (tin học) cổng (Đài Loan)

Cụm từ
札达县Zhá dá xiàn

札达县: huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ
渣打银行Zhā dǎ Yín háng

渣打银行: Ngân hàng Standard Chartered

Cụm từ
乍得Zhà dé

乍得: Tchad

Cụm từ
乍得湖Zhà dé Hú

乍得湖: Hồ Tchad

Cụm từ
炸掉zhà diào

炸掉: cho nổ (bằng bom)

Cụm từ
扎堆zhā duī

扎堆: tập trung lại với nhau

Cụm từ
闸阀zhá fá

闸阀: van cổng; van xả

Cụm từ
轧钢zhá gāng

轧钢: cán thép (thành tấm hoặc thanh)

Cụm từ
轧钢厂zhá gāng chǎng

轧钢厂: một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢机zhá gāng jī

轧钢机: một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢条zhá gāng tiáo

轧钢条: đường ray thép

Cụm từ
炸糕zhá gāo

炸糕: bánh bột nếp chiên

Cụm từ
札格拉布Zhá gé lā bù

札格拉布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
札格雷布Zhá gé léi bù

札格雷布: Zagreb, thủ đô của Croatia (Đài Loan)

Cụm từ
扎根zhā gēn

扎根: bén rễ

Cụm từ
札格瑞布Zhá gé ruì bù

札格瑞布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
轧辊zhá gǔn

轧辊: (luyện thép) trục lăn; cuộn; LT:根[gen1]

Cụm từ
闸盒zhá hé

闸盒: hộp cầu chì điện; hộp công tắc

Cụm từ
咋呼zhā hu

咋呼: om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng

Cụm từ
诈唬zhà hu

诈唬: bịp bợm; làm phách; đe doạ

Cụm từ
札幌Zhá huǎng

札幌: Sapporo, Nhật Bản

Cụm từ
炸毁zhà huǐ

炸毁: phá hủy; phá hủy bằng thuốc nổ

Cụm từ
zhāi

斋: biến thể cũ của 齋|斋[zhai1]

Từ vựng
zhāi

侧: nghiêng về một bên

Từ vựng
zhài

债: nợ; LT:筆|笔[bi3]

Từ vựng
zhái

宅: nơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà

Từ vựng
zhài

寨: pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)

Từ vựng
zhāi

摘: hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp

Từ vựng
zhāi

斎: biến thể tiếng Nhật của 齋|斋[zhai1]

Từ vựng
zhài

瘵: ổ nhiễm trùng lao

Từ vựng
zhài

寨: biến thể của 寨[zhai4]

Từ vựng
Zhài

祭: họ [Zhai4]

Từ vựng
zhǎi

窄: hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn

Từ vựng
Zhái

翟: họ [Zhai2]

Từ vựng
zhāi

斋: nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)

Từ vựng
择不开zhái bu kāi

择不开: không thể tách rời; không thể gỡ rối; không thể dành thời gian

Cụm từ
择菜zhái cài

择菜: nhặt phần ăn được của rau

Cụm từ
摘抄zhāi chāo

摘抄: trích xuất; trích đoạn

Cụm từ
摘除zhāi chú

摘除: cắt bỏ; loại bỏ một cơ quan

Cụm từ
择刺zhái cì

择刺: gỡ xương cá

Cụm từ
宅第zhái dì

宅第: nhà ở; dinh thự

Cụm từ
宅度假zhái dù jià

宅度假: kỳ nghỉ tại gia; kỳ nghỉ ở nhà

Cụm từ
斋饭zhāi fàn

斋饭: đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo

Cụm từ
窄缝zhǎi fèng

窄缝: khe hẹp; đường nứt

Cụm từ
斋果zhāi guǒ

斋果: lễ vật (tôn giáo)

Cụm từ
债户zhài hù

债户: người mắc nợ

Cụm từ
摘记zhāi jì

摘记: ghi chép; trích đoạn

Cụm từ
斋祭zhāi jì

斋祭: cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v

Cụm từ
斋教Zhāi jiào

斋教: phái Trại Giáo của Phật giáo

Cụm từ
摘借zhāi jiè

摘借: vay tiền

Cụm từ
斋戒zhāi jiè

斋戒: nhịn ăn

Cụm từ
斋戒节Zhāi jiè jié

斋戒节: tháng Ramadan

Cụm từ
宅经Zhái jīng

宅经: Hoàng Đế Trạch Kinh về Phong Thủy Nhà Ở

Cụm từ
寨卡病毒Zhài kǎ bìng dú

寨卡病毒: virus Zika

Cụm từ
债款zhài kuǎn

债款: khoản nợ

Cụm từ
翟理斯Zhái lǐ sī

翟理斯: Herbert Allen Giles (1845-1935), nhà ngoại giao và ngôn ngữ học người Anh, người đóng góp cho hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ