Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
早晨
zǎo chén

buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]

Cụm từ
凿沉
záo chén

đánh chìm (tàu)

Cụm từ
造成
zào chéng

gây ra; tạo ra; khiến

Cụm từ
造成问题
zào chéng wèn tí

tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề

Cụm từ
造船
zào chuán

đóng tàu

Cụm từ
造船厂
zào chuán chǎng

xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Cụm từ
造船所
zào chuán suǒ

nhà máy đóng tàu

Cụm từ
早春
zǎo chūn

đầu xuân

Cụm từ
早出晚归
zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
造次
zào cì

(văn học) vội vã; bộp chộp

Cụm từ
早稻
zǎo dào

lúa mùa sớm; lúa đang cấy hoặc còn xanh

Cụm từ
遭到
zāo dào

bị; chịu (điều không may)

Cụm từ
早稻田大学
Zǎo dào tián Dà xué

Đại học Waseda (đại học tư thục ở Tokyo)

Cụm từ
噪大苇莺
zào dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lau ồn ào (Acrocephalus stentoreus)

Cụm từ
噪点
zào diǎn

nhiễu hình ảnh

Cụm từ
早点
zǎo diǎn

bữa sáng

Cụm từ
躁动
zào dòng

cựa quậy không yên; bị kích động; xao động; kích động

Cụm từ
早动手,早收获
zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm

Thành ngữ
早饭
zǎo fàn

bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
皂矾
zào fán

vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)

Cụm từ
造反
zào fǎn

nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
造访
zào fǎng

thăm; đi thăm

Cụm từ
造反派
zào fǎn pài

phe nổi loạn

Cụm từ
遭逢
zāo féng

gặp phải (điều không hay)

Cụm từ
造福
zào fú

mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)

Cụm từ
造福社群
zào fú shè qún

mang lại lợi ích cho cộng đồng

Cụm từ
造福万民
zào fú wàn mín

mang lại lợi ích cho hàng vạn người

Cụm từ
糟糕
zāo gāo

quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo; kinh khủng; tệ hại

Cụm từ
澡垢索疵
zǎo gòu suǒ cī

rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét

Thành ngữ
澡罐
zǎo guàn

chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)

Cụm từ