Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
đánh chìm (tàu)
gây ra; tạo ra; khiến
tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề
đóng tàu
xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
nhà máy đóng tàu
đầu xuân
đi sớm về muộn (thành ngữ)
(văn học) vội vã; bộp chộp
lúa mùa sớm; lúa đang cấy hoặc còn xanh
bị; chịu (điều không may)
Đại học Waseda (đại học tư thục ở Tokyo)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau ồn ào (Acrocephalus stentoreus)
nhiễu hình ảnh
bữa sáng
cựa quậy không yên; bị kích động; xao động; kích động
(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]
vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
nổi loạn; phản loạn
thăm; đi thăm
phe nổi loạn
gặp phải (điều không hay)
mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
mang lại lợi ích cho cộng đồng
mang lại lợi ích cho hàng vạn người
quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo; kinh khủng; tệ hại
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)