扎穿
đâm thủng; đâm xuyên
đâm thủng; đâm xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu
›扎兰屯Zhā lán túnZhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
›扎猛子zhā měng zibơi lặn với đầu chìm dưới nước
›扎兰屯市Zhā lán tún ShìZhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
›扎尔达里Zā ěr dá lǐAsif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng goá của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng…
›扎赉特Zhā lài tèJalaid hoặc Zhalaid (tên gọi); cờ Jalaid, Mông Cổ gọi là khoshuu Zhalaid, thuộc liên minh Hinggan…
›扎赉特旗Zhā lài tè qíKỳ Jalaid, Mông Cổ là Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
›扎格罗斯山脉Zā gé luó sī shān màinúi Zagros ở tây nam Iran
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.