Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自装自裝

zì zhuāng

自装 là gì?

自装 [zì zhuāng] có nghĩa là tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自装 trong tiếng Việt

tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 自装

自装 được đọc là zì zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan