紫锥花
chi Hoa cúc dại (Echinacea)
chi Hoa cúc dại (Echinacea)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
›紫阳Zǐ yánghuyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›紫金鹃zǐ jīn juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
›紫阳县Zǐ yáng Xiànhuyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›紫金县Zǐ jīn xiànHuyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›紫云Zǐ yúnhuyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›紫金牛zǐ jīn niúCây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
›紫云英zǐ yún yīngcây kim thảo (Astragalus sinicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.